Bình chứa khí nén

Liên hệ : 0917 883 953 - 096 666 4356

Thông số kỉ thuật bình chứa khí dạng đứng. 

Loại bình chứa  ø A B C H S

Cữa xúc rữa (M)

E1xE2

cữa vào (in) (N1) 

Cữa ra (out)(N2)

Áp lực (kg/cm2)
300 480 1500 120 150 1890 4 Không sử dụng  ø34  ø34 10
500 600 1500 140 150 1930 5 không sử dụng  ø49  ø49 10
700 700 1500 140 150 1930 5.5 không sử dụng  ø49  ø49 10
1000 850 1500 210 170 2290 6.5 150x190  ø49  ø49 10
1250 965 1500 270 170 2210 8 150x190  ø49  ø49 10
1500 1050 1500 240 200 2180 8 150x190  ø60  ø60 10
2000 1050 2000 240 200 2680 8 150x190  ø60  ø60 10
3000 1250 2000 320 200 2840 10 330x430  80A 80A 10

 

 

 

 

Ký Hiệu: 

S : Độ dày thành bình

H : chiều cao tổng thể

A : chiều cao thân bình ( trừ hai đáy)

C: chiều cao từ chân bình

M : kích thước cữa bình

N1: đầu vào 

N2 : đầu ra

B : chiều cao hai đáy

Bình được sơn lớp chống sét bên trong, và sơn tĩnh điện bên ngoài .

bình có đủ hồ sơ lí lịch khi xuất xưởng.

 

Thông số kỉ thuật tiêu chuẩn
cấu tạo  thân trụ đứng, hai đáy cong dạng elip, 
vật liệu sữ dụng  thép tấm cuộn SS400/CT3
áp suất thiết kế  0.10 kgf/cm2
áp suất thử thủy lực 0.15kgf/ cm2
áp suất làm việc 0.8kgf/cm2
môi chất làm việc  nước hoặc không khí
nhiệt độ tối đa 1000c
nhiệt đô làm việc từ 0=>60
thiết kế đầu vào 1
thiết kế đầu ra 1
thiết kế xã đáy  1

thiết kế an toàn

1
thiết kế áp kế  1
công nghệ hàng hàng hồ quang SAW

 

 


 

 

 

 




 

 

 

 

 

 

 

Sản Phẩm Tương Tự

Máy Nén Khí - Phụ Tùng Máy Nén Khí v&t

Hotline: 0917 883 953- 096 666 4356

Website: www.maynenkhicu.com  | Email: hoangvietvtgroup@gmail.com