B450 Quốc lộ 1A, P. Đông Hưng Thuận, Quận 12, TP.HCM Thứ 2 – Thứ 7: 7:30 – 17:30
Ký Hiệu
SĐộ dày thành bình
Hchiều cao tổng thể
Achiều cao thân bình ( trừ hai đáy)
Mkích thước cữa bình
N1đầu vào
N2đầu ra
Bchiều cao hai đáy

Thông số kỉ thuật bình chứa khí dạng đứng. 

Loại bình chứa  ø A B C H S

Cữa xúc rữa (M)

E1xE2

cữa vào (in) (N1) 

Cữa ra (out)(N2)

Áp lực (kg/cm2)
300 480 1500 120 150 1890 4 Không sử dụng  ø34  ø34 10
500 600 1500 140 150 1930 5 không sử dụng  ø49  ø49 10
700 700 1500 140 150 1930 5.5 không sử dụng  ø49  ø49 10
1000 850 1500 210 170 2290 6.5 150×190  ø49  ø49 10
1250 965 1500 270 170 2210 8 150×190  ø49  ø49 10
1500 1050 1500 240 200 2180 8 150×190  ø60  ø60 10
2000 1050 2000 240 200 2680 8 150×190  ø60  ø60 10
3000 1250 2000 320 200 2840 10 330×430  80A 80A 10

C: chiều cao từ chân bình

Bình được sơn lớp chống sét bên trong, và sơn tĩnh điện bên ngoài .

bình có đủ hồ sơ lí lịch khi xuất xưởng.

Thông số kỉ thuật tiêu chuẩn
cấu tạo  thân trụ đứng, hai đáy cong dạng elip, 
vật liệu sữ dụng  thép tấm cuộn SS400/CT3
áp suất thiết kế  0.10 kgf/cm2
áp suất thử thủy lực 0.15kgf/ cm2
áp suất làm việc 0.8kgf/cm2
môi chất làm việc  nước hoặc không khí
nhiệt độ tối đa 1000c
nhiệt đô làm việc từ 0=>60
thiết kế đầu vào 1
thiết kế đầu ra 1
thiết kế xã đáy  1

thiết kế an toàn

1
thiết kế áp kế  1
công nghệ hàng hàng hồ quang SAW

Cần tư vấn chọn máy nén khí phù hợp?

Kỹ thuật viên hơn 10 năm kinh nghiệm sẵn sàng khảo sát, tư vấn công suất và báo giá nhanh.

Zalo
Gọi ngay Chat Zalo Báo giá